vầng đông

vầng đông

Mặt trời đỏ rực nhô lên từ vầng đông.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Mặt trời mọcphía đông: "vầng đông" chỉ hình ảnh mặt trời đang lên, thường xuất hiện vào buổi sáng sớmhướng đông. Từ này mang tính chất văn chương, trang trọng, thường dùng trong thơ ca hoặc văn học.
    • Biểu tượng của sự khởi đầu, hy vọng: Trong nghĩa bóng, "vầng đông" tượng trưng cho một sự bắt đầu mới, tươi sáng, tràn đầy năng lượng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Vầng đông vừa dạng sau dãy núi, chiếu sáng cả cánh đồng. (Mặt trời mới mọc lên sau dãy núi, làm sáng bừng cả cánh đồng.)
    • Trong thơ, vầng đông thường gợi lên niềm tin vào tương lai. (Trong thơ ca, mặt trời mọc thường mang ý nghĩa về hy vọng khởi đầu mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ánh vầng đông": ánh sáng ban mai từ mặt trời mọc.

    • Ánh vầng đông nhuộm hồng bầu trời, đánh thức vạn vật. (Ánh sáng mặt trời lúc bình minh làm hồng bầu trời, đánh thức mọi vật.)
  • "vầng đông rạng rỡ": hình ảnh mặt trời mọc rực rỡ, thường dùng để ca ngợi vẻ đẹp hoặc sự thành công.

    • Tuổi trẻ như vầng đông rạng rỡ, hứa hẹn nhiều điều tốt đẹp. (Tuổi trẻ giống như mặt trời mọc rực rỡ, hứa hẹn nhiều điều tốt đẹp.)
Biến thể từ gần giống
  • Đông (danh từ): phương đông, hướng mặt trời mọc.

    • Nhà quay về hướng đông để đón nắng sớm. (Ngôi nhà quay về hướng mặt trời mọc để đón ánh nắng buổi sáng.)
  • Bình minh (danh từ): thời điểm mặt trời vừa mọc, ánh sáng ban ngày bắt đầu.

    • Bình minh trên biển thật đẹp. (Lúc mặt trời mọc trên biển rất đẹp.)
Từ đồng nghĩa
  • Mặt trời mọc: cách nói trực tiếp, không trang trọng.
  • Thái dương: mặt trời, thường dùng trong văn chương cổ điển.
  • Rạng đông: thời điểm bắt đầu ngày mới, lúc trời sáng.
Thành ngữ liên quan
  • Vầng đông dạng: mặt trời vừa nhú lên khỏi đường chân trời.

    • Khi vầng đông dạng, mọi loài chim bắt đầu hót. (Khi mặt trời vừa nhú lên, chim chóc bắt đầu cất tiếng hót.)
  • Vầng đông chói lọi: mặt trời mọc rực rỡ, thường dùng để chỉ sự thành công vang dội.

    • Sự nghiệp của ông ấy như vầng đông chói lọi. (Sự nghiệp của ông ấy rực rỡ như mặt trời mọc.)